25 chương trình Cử nhân tại Đại học UTAS (Tasmania, Úc) cấp học bổng tự động 35% (2026)

21-11-2025 | 1131 lượt xem
Hồ sơ cần nộp trước 15/12/2025 cho kỳ tháng 02/2026. Kỳ tháng 07/2026 sẽ được xác nhận chính thức vào tháng 01/2026

1. Bachelor of Business/ Cử nhân Kinh doanh
Majors/ Chuyên ngành: Accounting, Business Analytics, Business Economics, Finance, Hospitality Management, Managing People and Organisations, Marketing, Media and Communication, Tourism Management
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 24,741/ năm

2. Bachelor of Economics/ Cử nhân Kinh tế
Majors/ Chuyên ngành: Industry, Policy and Business Strategy Society and Environment
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 24,195/ năm

3. Bachelor of Laws/ Cử nhân Luật
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 9.0
IELTS: 6.5 (6.0)
Học phí sau học bổng: AUD 25,423/ năm

4. Bachelor of Architecture and Built Environments/ Cử nhân Môi trường Xây dựng & Kiến trúc
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTSL 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 25,901/ năm

5. Bachelor of Design/ Cử nhân Thiết kế
Streams/ Chuyên ngành: Business, Communication, Digital, Object, Spatial Design
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 23,854/ năm

6. Bachelor of Fine Arts/ Cử nhân Nghệ thuật
Majors/ Chuyên ngành: Studio Practice (Drawing and Printmaking, Painting, Photography, Object and Furniture, Sculpture and Time-Based Media), Theatre and Performance
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 24,877/ năm

7. Bachelor of Music/ Cử nhân Âm nhạc
Special/ Chuyên ngành: Classical Performance, Composition, Film Scoring and Music for Media, Jazz and Popular Music, Music Technology, Song Writing.
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 24,877/ năm

8. Bachelor of Agricultural Science with Honours/ Cử nhân Khoa học Nông nghiệp (Danh dự)
Majors/ Chuyên ngành: Crop Science and Plant Health, Sustainable Agriculture
Thời gian học: 4 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 27,918/ năm

9. Bachelor of Global Logistics and Maritime Management/ Cử nhân Quản ý hàng hải và Logistics
Majors/ Chuyên ngành: Logistics and Supply Chain Management, Maritime Business Management
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 23,512/ năm

10. Bachelor of Marine and Antarctic Science/ Cử nhân
Majors/ Chuyên ngành: Marine Biology, Marine and Antarctic Governance, Oceans, Ice and Climate, Sustainable Aquaculture
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 30,883/ năm

11. Bachelor of Natural Environments and Conservation/ Cử nhân Môi trường tự nhiên & Bảo tồn
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 26,925/ năm

12. Bachelor of Arts/ Cử nhân Khoa học xã hội
Majors/ Chuyên ngành: Ancient Languages, Chinese, Classics, Creative Arts and Health, Criminology, English and Writing, French, Gender and Diversity, Geography and Environment, German, History, Indonesian, International Relations, Japanese, Media and Communication, Philosophy, Politics and Policy, Psychological Science, Sociology, Theatre and Performance 
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 23,376/ năm

13. Bachelor of Education (Primary)/ Cử nhân Giáo dục (Tiểu học)
Thời gian học: 4 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 7.5 (7.0)
Học phí sau học bổng: AUD 23,854/ năm

14. Bachelor of Education (Health & Physical Edu)/ Cử nhân Giáo dục (Thể chất & Sức khỏe)
Thời gian học: 4 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 7.5 (7.0)
Học phí sau học bổng: AUD 23,854/ năm

15. Bachelor of Media and Communication/ Cử nhân Truyền thông
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 24,877/ năm
 
16. Bachelor of Social Work with Honours/ Cử nhân Công tác Xã hội (Danh dự)
Thời gian học: 4 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 7.0 (7.0)
Học phí sau học bổng: AUD 24,741/ năm
* Không package với khóa tiếng Anh

17. Bachelor of Biomedicine/ Cử nhân Y sinh
Majors/ Chuyên ngành: Medical Research, Medical Sciences
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.5
IELTS: 6.5 (6.0)
Học phí sau học bổng: AUD 26,584/ năm
 
18. Bachelor of Exercise and Sport Science/ Cử nhân Khoa học Thể thao và Vận động
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.5
IELTS: 7.0 (7.0)
Học phí sau học bổng: AUD 24,741/ năm
* Có quota/ giới hạn chỉ tiêu
 
18. Bachelor of Nursing/ Cử nhân Điều dưỡng
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 7.0 (7.0, W6.5)
Học phí sau học bổng: AUD 26,584/ năm
* Có quota/ giới hạn chỉ tiêu, cơ sở Launceston, không package với khóa tiếng Anh
 
19. Bachelor of Pharmacy with Honours/ Cử nhân Dược (Danh dự)
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.5
IELTS: 6.5 (6.0)
Học phí sau học bổng: AUD 36,810/ năm
 
20. Bachelor of Psychological Science/ Cử nhân Khoa học Tâm lý
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.5 (6.0)
Học phí sau học bổng: AUD 25,901/ năm
 
21. Bachelor of Engineering (Specialisation) with Honours/ Kỹ sư (danh dự)
Special/ Chuyên ngành: Electrical, Civil, Mechanical
Thời gian học: 4 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.5
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 25,968/ năm
 
22. Bachelor of Information and Communication Technology/ Cử nhân Công nghệ Thông tin
Majors/ Chuyên ngành: Application and Web Development, Artificial Intelligence, Games and Creative Technology, Networks and Cybersecurity
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 25,901/ năm

23. Bachelor of Maritime Engineering (Honours)/ Cử nhân Khoa học Hàng hải (Danh dự)
Speacial/ Chuyên ngành: Naval Architecture, Ocean Engineering
Thời gian học: 4 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.5
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 29,518/ năm
 
24. Bachelor of Science/ Cử nhân Khoa học
Majors/ Chuyên ngành: Chemistry, Earth Science, Ecology, Environmental Remediation, Food Innovation and Safety, Geography and Environment, Mathematics, Microbiology, Molecular Bioscience, Physics, Plant Science, Science and Industry, Statistics and Decision Science, Sustainability, Zoology
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 27,949/ năm
 
25. Bachelor of Geospatial Sciences/ Cử nhân Khoa học Địa không gian
Majors/ Chuyên ngành: Data Analytics, Landscape Systems, Surveying
Thời gian học: 3 năm
Visa làm việc sau tốt nghiệp: 4 năm
GPA lớp 12: 8.0
IELTS: 6.0 (5.5)
Học phí sau học bổng: AUD 27,949/ năm
 
CRISOP là Đại diện Tuyển sinh ủy quyền của UTAS tại Việt Nam. Quý phụ huynh/ các em học sinh vui lòng liên hệ 0989286959 để được tư vấn miễn phí về yêu cầu cụ thể của từng chương trình và cập nhật quy trình xin visa du học Úc mới nhất.