Đại học Tasmania (Úc) ưu đãi đặc biệt cho các khóa học tại cơ sở Launceston
30-12-2018
|
13733 lượt xem
Ưu đãi này được áp dụng cho 23 khóa học cấp bằng tại UTAS Launceston, theo đó sinh viên sẽ được giảm tới 50% chi phí KTX (phòng đơn) trong 2 năm liên tiếp, trị giá tổng cộng khoảng A$8,000
Các chương trình bao gồm:
1. Advanced Diploma of Applied Science (Nautical Science)
Cao đẳng nâng cao về Khoa học ứng dụng (Khoa học Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
Cao đẳng nâng cao về Khoa học ứng dụng (Khoa học Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
2. Advanced Diploma of Applied Science (Marine Engineering)
Cao đẳng nâng cao về Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
3. Advanced Diploma of Applied Science (Marine Electrical Engineering)
Cao đẳng nâng cao về Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Điện Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
Cao đẳng nâng cao về Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
3. Advanced Diploma of Applied Science (Marine Electrical Engineering)
Cao đẳng nâng cao về Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Điện Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
4. Bachelor of Applied Science (Marine Engineering)
Cử nhân Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
Cử nhân Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
5. Bachelor of Applied Science (Marine Engineering)
Cử nhân Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Điện Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
Cử nhân Khoa học ứng dụng (Kỹ thuật Điện Hàng hải)
Học phí: $ 31,500
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,728
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,614
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,739
6. Master of Engineering (Maritime Design)
Thạc sĩ Kỹ thuật (Thiết kế Hàng hải)
Thạc sĩ Kỹ thuật (Thiết kế Hàng hải)
Học phí: $ 32,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
7. MBA (Advanced) (Maritime and Logistics Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (nâng cao) (Quản lý hàng hải và hậu cần)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
7. MBA (Advanced) (Maritime and Logistics Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (nâng cao) (Quản lý hàng hải và hậu cần)
Học phí: $ 34,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 42,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 38,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 29,614
8. Master of Business Administration (Marine Environment and Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Quản lý và môi trường biển)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 42,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 38,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 29,614
8. Master of Business Administration (Marine Environment and Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Quản lý và môi trường biển)
Học phí: $ 33,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 41,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 37,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,864
9. Master of Business Administration (Maritime Technology and Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Công nghệ và quản lý Hàng hải)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 41,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 37,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,864
9. Master of Business Administration (Maritime Technology and Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Công nghệ và quản lý Hàng hải)
Học phí: $ 33,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 41,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 37,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,864
10. Master of Business Administration (Shipping and Maritime Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Quản lý vận chuyển và hàng hải)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 41,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 37,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,864
10. Master of Business Administration (Shipping and Maritime Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Quản lý vận chuyển và hàng hải)
Học phí: $ 26,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 34,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 30,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 23,614
11. Master of Logistics Management (Advanced)
Thạc sĩ quản lý hậu cần (nâng cao)
Học phí: $ 29,750
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 37,978
Ưu đãi chỉ còn: $ 33,864
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 26,427
12. Graduate Diploma in Maritime Engineering (Naval Engineering)
Chứng chỉ sau đại học về Kỹ sư Hàng hải (Kỹ thuật Hải quân)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 34,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 30,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 23,614
11. Master of Logistics Management (Advanced)
Thạc sĩ quản lý hậu cần (nâng cao)
Học phí: $ 29,750
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 37,978
Ưu đãi chỉ còn: $ 33,864
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 26,427
12. Graduate Diploma in Maritime Engineering (Naval Engineering)
Chứng chỉ sau đại học về Kỹ sư Hàng hải (Kỹ thuật Hải quân)
Học phí: $ 32,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
13. Graduate Diploma in Maritime Engineering (Technology Management)
Chứng chỉ sau đại học về Kỹ sư Hàng hải (Quản lý công nghệ)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
13. Graduate Diploma in Maritime Engineering (Technology Management)
Chứng chỉ sau đại học về Kỹ sư Hàng hải (Quản lý công nghệ)
Học phí: $ 32,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
14. Master of Business Administration (Maritime and Logistics Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Quản lý hàng hải và hậu cần)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
14. Master of Business Administration (Maritime and Logistics Management)
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (Quản lý hàng hải và hậu cần)
Học phí: $ 33,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 41,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 37,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,864
15. Master of Maritime Engineering (Naval Engineering)
Thạc sĩ Kỹ thuật Hàng hải (Kỹ thuật Hải quân)
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 41,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 37,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,864
15. Master of Maritime Engineering (Naval Engineering)
Thạc sĩ Kỹ thuật Hàng hải (Kỹ thuật Hải quân)
Học phí: $ 32,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
16. Master of Maritime Engineering (Technology Management)
Thạc sĩ Kỹ thuật Hàng hải (Quản lý Công nghệ)
Học phí: $ 32,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
16. Master of Maritime Engineering (Technology Management)
Thạc sĩ Kỹ thuật Hàng hải (Quản lý Công nghệ)
Học phí: $ 32,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,114
17. Diploma of Global Logistics and Maritime Management
Cao đẳng Quản lý Hàng hải và Hậu cần Toàn cầu
Cao đẳng Quản lý Hàng hải và Hậu cần Toàn cầu
Học phí: $ 31,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,364
18. Associate Degree in Global Lotistics and Maritime Management
Cao đẳng Quản lý hàng hải và hậu cần toàn cầu
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,364
18. Associate Degree in Global Lotistics and Maritime Management
Cao đẳng Quản lý hàng hải và hậu cần toàn cầu
Học phí: $ 32,450
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,678
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,564
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,452
19. Bachelor of Global Logistics and Maritime Management
Cử nhân Quản lý Hàng hải và Hậu cần Toàn cầu
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 40,678
Ưu đãi chỉ còn: $ 36,564
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 28,452
19. Bachelor of Global Logistics and Maritime Management
Cử nhân Quản lý Hàng hải và Hậu cần Toàn cầu
Học phí: $ 31,000
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,364
20. Bachelor of Engineering (Specialisation) Honours
Cử nhân Kỹ thuật (Chuyên ngành) Danh dự
Học phí: $ 37,250
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 45,478
Ưu đãi chỉ còn: $ 41,364
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 32,052
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,228
Ưu đãi chỉ còn: $ 35,114
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,364
20. Bachelor of Engineering (Specialisation) Honours
Cử nhân Kỹ thuật (Chuyên ngành) Danh dự
Học phí: $ 37,250
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 45,478
Ưu đãi chỉ còn: $ 41,364
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 32,052
21. Master of Professional Accounting
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp
Học phí: $ 33,950
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 42,178
Ưu đãi chỉ còn: $ 34,669
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 29,577
22. Master of Professional Accounting (Specialisation)
Thạc sĩ Kế toán chuyên nghiệp (Chuyên ngành)
Học phí: $ 33,950
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 42,178
Ưu đãi chỉ còn: $ 34,669
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 29,577
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp
Học phí: $ 33,950
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 42,178
Ưu đãi chỉ còn: $ 34,669
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 29,577
22. Master of Professional Accounting (Specialisation)
Thạc sĩ Kế toán chuyên nghiệp (Chuyên ngành)
Học phí: $ 33,950
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 42,178
Ưu đãi chỉ còn: $ 34,669
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 29,577
23. Master of Information Technology and Systems
Thạc sĩ công nghệ thông tin và hệ thống
Học phí: $ 31,450
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,678
Ưu đãi chỉ còn: $ 32,419
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,702
Thạc sĩ công nghệ thông tin và hệ thống
Học phí: $ 31,450
KTX: $ 8,228
Cộng: $ 39,678
Ưu đãi chỉ còn: $ 32,419
Ưu đãi cùng với học bổng TIS: $ 27,702
CRISOP là đại diện tuyển sinh ủy quyền của UTAS tại Việt Nam. Quý phụ huynh/ các em học sinh vui lòng liên hệ info@crisop.edu.vn hoặc gọi 024.23232527/ 0989.286.959 để được tư vấn chi tiết.
Trân trọng.
Các tin mới Trở lại
- Đại học Tasmania (Úc) - Cập nhật cho kỳ tháng 07/2026 - Học bổng cao nhất 25%
- Ngành học "Social Work/ Công tác xã hội" tại Úc với học bổng từ 35% - 50%
- Launceston Grammar - Trường nội trú 170 tuổi tại Tasmania
- Học Nursing (Điều dưỡng) tại Tasmania - Lộ trình lấy PR Úc nhanh nhất tại thời điểm hiện tại!
- Chương trình Bác sĩ Y khoa tại Đại học Tasmania (Úc)
- Học bổng lên tới 100% (2026 - 2028) tại UTS - Đại học Công nghệ Sydney (Úc)
- Illawarra Grammar School (TIGS) - Môi trường học tập lí tưởng cho bậc trung học tại NSW (Úc)
- Federation University (Úc) - Đảm bảo thực tập hưởng lương lên tới A$10000
- Học công lập (lớp 7 - 12) tại Tasmania - Lựa chọn tiết kiệm cho du học Úc từ bậc phổ thông
- Học phí và quy trình nộp hồ sơ vào các trường công lập bang Tây Úc
Các tin khác Trở lại
- Học trung học công lập (lớp 7 - 12) tại Melbourne, bang Victoria, Úc
- Cập nhật học phí 2022 - Chương trình trung học công lập bang NSW Úc
- Hot - Học bổng ngành Dược 2019 tại UTAS
- Học bổng A$10,000 tại Le Cordon Bleu Brisbane - Kỳ tháng 10/2018
- ĐH Tasmania ưu đãi 30% học phí khóa Dự bị Đại học tháng 10/2018
- Học bổng A$15,000 tại Le Cordon Bleu Brisbane Úc - Kỳ tháng 7/2018
- Le Cordon Bleu Úc thông báo học bổng 2018
- Chương trình Thạc sĩ Quản lý Khách sạn quốc tế tại Le Cordon Bleu (Adelaide, Úc) - Khai giảng tháng 7/2017 và tháng 1/2018
- Học bổng $20,000 - Chương trình Cử nhân Quản trị Du lịch, Quản lý Sự kiện & Hội nghị tại Úc - Nhập học tháng 7/2017
- Học bổng A$20,000 - Chương trình Cử nhân Tổ chức & Quản lý Sự kiện tại Úc
-
Bài mới nhất
-
Bài xem nhiều
-
Tin hội thảo
-
Đại học Federation (Úc) tiếp tục xét học bổng trị giá 50% cho kỳ tháng 7 và 11/2026
-
Sinh viên tốt nghiệp có thể ở lại Tasmania lâu hơn với visa 485
-
Đại học Tasmania (Úc) - Cập nhật cho kỳ tháng 07/2026 - Học bổng cao nhất 25%
-
Lộ trình chuyển tiếp Nhật - Mỹ. Ngành Kỹ sư điện - Bán dẫn
-
Royal Holloway, University of London - Học bổng 2026
-
Tìm hiểu nhanh về ngành học Công tác Xã hội (Social Work)
Học bổng du học