Top 50 ngành nghề thiếu hụt ở Úc 2025

04-12-2025 | 2288 lượt xem
Danh sách được tổng hợp từ Occupation Shortage List 2025 của Jobs and Skills Australia (JSA)
 
Nhóm Y tế - Chăm sóc
  1. Registered Nurses - Điều dưỡng viên (Y tá đăng ký)
  2. Enrolled Nurses - Y tá thực hành
  3. Aged and Disabled Carers - Nhân viên chăm sóc người già & người khuyết tật
  4. Personal Care Assistants - Trợ lý chăm sóc cá nhân
  5. Child Carers - Nhân viên chăm sóc trẻ em
  6. Nursing Support Workers – Nhân viên hỗ trợ điều dưỡng
  7. Medical Practitioners - Bác sĩ đa khoa/ chuyên khoa
  8. General Practitioners (GPs) - Bác sĩ gia đình
  9. Physiotherapists - Chuyên viên vật lý trị liệu
  10. Occupational Therapists - Chuyên viên trị liệu lao động
  11. Psychologists - Nhà tâm lý học
  12. Midwives - Hộ sinh
  13. Dentists/ Dental Practitioners - Nha sĩ
Nhóm Giáo dục
  1. Secondary School Teachers - Giáo viên trung học phổ thông
  2. Primary School Teachers - Giáo viên tiểu học
  3. Early Childhood (Pre-primary) Teachers - Giáo viên mầm non
  4. Special Needs Teachers - Giáo viên giáo dục đặc biệt
  5. Vocational Education Teachers - Giáo viên dạy nghề (TAFE/vocational)
Nhóm Công nghệ thông tin (ICT)
  1. Software and Applications Programmers - Lập trình viên phần mềm/ứng dụng
  2. ICT Business Analysts - Chuyên viên phân tích nghiệp vụ CNTT
  3. Systems Analysts - Chuyên viên phân tích hệ thống
  4. Cyber Security Specialists - Chuyên gia an ninh mạng
  5. Database & Systems Administrators - Quản trị cơ sở dữ liệu & hệ thống
Nhóm Kỹ sư
  1. Civil Engineers - Kỹ sư xây dựng
  2. Mechanical Engineers - Kỹ sư cơ khí
  3. Electrical Engineers - Kỹ sư điện
  4. Structural Engineers - Kỹ sư kết cấu
  5. Mining Engineers - Kỹ sư khai khoáng
Nhóm Trades – Thợ kỹ thuật (thiếu hụt nặng nhất 2025)
  1. Electricians - Thợ điện
  2. Plumbers - Thợ ống nước
  3. Carpenters and Joiners - Thợ mộc / thợ lắp dựng
  4. Bricklayers - Thợ xây gạch
  5. Roof Tilers - Thợ lợp mái
  6. Metal Fitters and Machinists - Thợ cơ khí / thợ tiện - phay - gia công máy
  7. Welders / Fabricators - Thợ hàn / chế tạo kim loại
  8. Motor Mechanics - Thợ sửa ô tô
  9. Diesel Mechanics - Thợ sửa động cơ diesel
  10. Airconditioning and Refrigeration Mechanics - Thợ điều hòa & lạnh
  11. Sheetmetal Workers - Thợ gia công tấm kim loại
  12. Painting Trades Workers - Thợ sơn xây dựng
  13. Automotive Electricians - Thợ điện ô tô
Nhóm Xây dựng – Hạ tầng
  1. Construction Managers - Quản lý xây dựng
  2. Project Builders - Nhà thầu xây dựng dự án
  3. Building Inspectors - Thanh tra xây dựng
  4. Surveyors - Kỹ thuật viên đo đạc, trắc địa
Nhóm Công nghiệp – Sản xuất – Vận tải – Logistics
  1. Truck Drivers (Heavy Vehicle) - Tài xế xe tải hạng nặng
  2. Bus Drivers - Tài xế xe buýt
  3. Forklift / Machine Operators - Người vận hành xe nâng & máy móc
  4. Production Managers (Manufacturing) - Quản lý sản xuất (chế tạo – công nghiệp)
  5. Warehouse & Logistics Managers - Quản lý kho vận & logistics