University of Prince Edward Island - Điều gì tạo nên sự khác biệt?

University of Prince Edward Island - Điều gì tạo nên sự khác biệt?

15-11-2016 | 1287 lượt xem
Với mức học phí khoảng CAD13,000/ năm, UPEI là lựa chọn tốt cho bậc cử nhân và thạc sĩ tại Canada
University of Prince Edward Island
  • Là trường đại học công lập duy nhất tại PEI với mức học phí ưu đãi $13,000/ năm do nhận được nhiều hỗ trợ từ Chính phủ. 
  • Có chương trình học bổng 25% dành cho sinh viên xuất sắc với điểm học tập từ 80% hoặc GPA 3.2/4.0
  • Đào tạo cấp bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ , với thế mạnh ở các chuyên ngành giáo dục,  khoa học tự nhiên, kỹ sư, y tá, thú y.
  • Sinh viên có thể chuyển tiếp học tại các trường đại học khác tại Canada như Columbia, Brown, U of Toronto, McGill, U of Alberta, Queen's, McMaster, Western.
  • Nhiều cơ hội làm thêm cho sinh viên, part-time trong năm học, full-time vào kỳ nghỉ.
  • Nhiều chương trình kết hợp co-op
  • Visa làm việc 3 năm sau tốt nghiệp
  • Chương trình đề cử tỉnh bang (PNP) cho phép đăng ký thường trú chỉ sau 6 tháng làm việc tại PEI
Học phí: CAD6,664/ học kỳ
Ăn ở KTX: CAD4,490/ học kỳ 

Nhập học: Tháng 9, 1 và 5


Điều kiện nhập học

Chương trình cử nhân
- Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình từ 7.0
- Sinh viên hoàn tất năm 1 hoặc 2 ở Việt Nam với điểm trung bình từ 6.5 sẽ được chuyển tiếp tín chỉ và tiếp tục chương trình Cử nhân tại UPEI
- IELTS 6.5, không điểm nào dưới 6.0, điểm viết 6.5; hoặc TOEFL iBT 80, mỗi điểm tối thiểu 20
- Riêng đối với chuyên ngành giáo dục, y tá, bác sĩ thú ý, điện quang, yêu cầu IELTS 7.0, trong đó viết & nói 7.0, nghe & đọc 6.5; hoặc TOEFL iBT với nói & viết tối thiểu 25, nghe & đọc tối thiểu 22

Chương trình thạc sĩ
- Tốt nghiệp ĐH với điểm trung bình từ 7.0 hoặc 7.5 (tùy từng chương trình)
- IELTS không điểm nào dưới 6.5, điểm viết 7.0 ; hoặc TOEFL iBT 100 với nói & viết tối thiểu 25, nghe & đọc tối thiểu 22
- Riêng đối với chuyên ngành giáo dục, y tá, yêu cầu IELTS viết & nói 7.0, nghe & đọc 6.5; hoặc TOEFL iBT 100, không điểm nào dưới 25

* Trường có chương trình tiếng Anh dự bị cho sinh viên quốc tế. Những sinh viên có điểm IELTS 5.0 sẽ được nhập học có điều kiện vào chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ.
__________________________

Văn phòng Du học CRISOP là đại diện tuyển sinh của UPEI tại Việt Nam. QUý phụ huynh/ các em học sinh quan tâm, vui lòng liên hệ 0989.286.959 hoặc email info@crisop.edu.vn để được hỗ trợ.


Tham khảo chương trình học tại UPEI

Ngành xã hội - nghệ thuật
  • English/ Tiếng Anh
  • Environmental Studies/ Môi trường
  • Fine Arts/ Hội họa
  • Journalism/ Báo chí 
  • Music/ Âm nhạc trình diễn
  • Music Education/ Giảng dạy âm nhạc
  • Psychology/ Tâm lý
  • Sociology/ Xã hội học
Kinh tế
  • Business Administration/ QTKT
  • Accounting (specialization)/ chuyên ngành kế toán
  • Entrepreneurship (specialization)/ chuyên ngành doanh nghiệp
  • Finance (specialization)/ chuyên ngành tài chính
  • International Business (specialization)/ chuyên ngành kinh doanh quốc tế
  • Marketing (specialization)/ chuyên ngành marketing
  • Organizational Management (specialization)/ chuyên ngành quản lý tổ chức
  • Tourism and Hospitality (specialization)/ chuyên ngành du lịch-khách sạn
  • MBA
Khoa học
  • Biology/ Sinh học
  • Biomedical Physics/ Vật lý y sinh
  • Biotechnology/ Công nghệ sinh học
  • Chemistry/ Hóa học
  • Child & Family Studies/ Nghiên cứu về trẻ em & gia đình
  • Computer Science/ Khoa học máy tính
  • Engineering/ Kỹ sư
  • Environmental Studies/ Môi trường
  • Foods and Nutrition/ Thực phẩm & dinh dưỡng
  • Mathematical and Computational Sciences/ Khoa học về toán & tính toán
  • Mathematics and Statistics/ Toán & Thống kê
  • Paramedicine/ Trợ giúp y tế
  • Physics/ Vật lý
  • Psychology/ Tâm lý
  • Radiography/ 
  • Sustainable Design Engineering/ Thiết kế bền vững
  • Wildlife Conservation/ Bảo tồn hoang dã
  • Master of Applied Health Services Research/ Thạc sĩ về Dịch vụ sức khỏe ứng dụng
  • Master of Science (Molecular and Macromolecular Sciences (MMS)/ Environmental Sciences (ESC)/ Human Biology  (HB)/ Thạc sĩ khoa học về Phân từ & Cao phân tử/ Khoa học môi trường/ Sinh học con người
  • PhD in Environmental Sciences/ Tiến sĩ về khoa học môi trường
  • PhD in Molecular and Macromolecular Sciences/ Tiến sĩ về khoa học phân tử & cao phân tử
Giáo dục
  • Bachelor of Education/ Cử nhân về giáo dục
  • Baccalauréat en éducation, Français Langue Seconde/ Cử nhân về giáo dục - Tiếng Pháp
  • Bachelor of Education (Human Resource Development)/ Cử nhân về Giáo dục (Phát triển nhân lực)
  • Master of Education in Leadership in Learning/ Thạc sĩ  về Lãnh đạo trong giáo dục
  • Doctor of Philosophy in Educational Studies/ Tiến sĩ nghiên cứu về giáo dục

Y tá (Cử nhân, Thạc sĩ) 
  • Bachelor of Science in Nursing
  • Master of Nursing
Veterinary Medicine/ Thú y 
  • Doctor of Veterinary Medicine (DVM)/ Bác sĩ thú ý
  • Master of Science (Veterinary Medicine)/ Thạc sĩ khoa học (Thú ý)
  • Master of Veterinary Science/ Thạc sĩ thú ý
  • Doctor of Philosophy (PhD)/ Tiến sĩ